Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Ma Đình Quân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mã văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ma Văn Quân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1978 Quê quán: Thanh định - Định Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2929 Xem chi tiết →
- Đinh Má Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Mã Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Ma Viết Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Ma Văn Quân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Thanh định - Định Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ma Đình Hàm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Bình Trung - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/4/1973 Quê quán: Đức Long - Thanh An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mã Văn Uỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/9/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Mã Bôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Ma Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Bình Thuận - Bình Khê - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mã Xuân Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Ma Khắc Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Bình Yên - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Yên Định - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mã Công Nhạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Bảo Ninh - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Số 10 - Kim Mã - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mã Văn Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quang Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H54 · Hàng 17 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Đinh Quang Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K65 · Hàng 15 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.