Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Mạ Văn Hoan”.

  1. Hoàng Văn Mạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Má Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Mạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 172 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Mã Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Mạ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Nhật Tân - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạ Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Cư - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 18/05/1969 Mai táng ban đầu: Tây bắc làng Rười