Tìm thấy 28 hồ sơ cho “M Binh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương .M. Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  2. Trần . M . Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phùng M Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trịnh M Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Vũ M. Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn M Hựng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1981 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 1b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn M Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 1B Xem chi tiết →
  8. Phựng M Thỳy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 2b Xem chi tiết →
  9. Trần M Chưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Trần M Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  11. Trần M Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1987 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 3A Xem chi tiết →
  12. Trịnh M Chõu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 2B Xem chi tiết →
  13. Điểu M Lết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Đào M Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 2B Xem chi tiết →
  15. D . M. Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 47 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Đào M Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: M.Cường - T.Chư - Hà Tây Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Huy Ngày Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: M.Cường - T.Tiến - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Phóng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: M.Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Võ Hữu Đông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/2/1986 Quê quán: Thanh Giang - M.Thạnh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. M Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đê Rơng- A6- Khu 7- Gia Lai Hy sinh: 12/4/1967 Nước Đắc Bơ, A1, Khu 6