Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Mới”.
- Cao Ngọc Mợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chung Mới Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/3/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Châu Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 311 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Dương Mòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng S Xem chi tiết →
- Dương Mới Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Mọi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/5/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Mới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/9/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mới Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/6/1956 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 892 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lâm Hùng Tô(Tám Mới) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Mọi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/7/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 273 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Lê Mới Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/7/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Mai Văn Mỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Mai Xuân Mới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 204 Xem chi tiết →
- Mùi Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mọi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
Còn 91 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Xuân Mới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nguyễn Kỳ - Tú Nghĩa - Quãng Ngãi Hy sinh: 19/11/1967 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Nguyễn Xuân Mợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 17/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Mỗi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Trọng Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Truế - An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
- Lê Huy Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn 5 - Song Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 27/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000