Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Mới”.
- Cù Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1984 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Moi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Moi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Mỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Mơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Mỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 190 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Mới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 500 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Mới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Mới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu b4 Xem chi tiết →
- Văn Moi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 413 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 255 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 91 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Xuân Mới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nguyễn Kỳ - Tú Nghĩa - Quãng Ngãi Hy sinh: 19/11/1967 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Nguyễn Xuân Mợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 17/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Mỗi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Trọng Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Truế - An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
- Lê Huy Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn 5 - Song Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 27/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000