Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Mới”.

  1. Đ/C Mòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lưu Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. A Mơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 48 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Anh Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Môi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. A Moi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Mỏi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Mơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Mới Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 961 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh văn mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 122 Xem chi tiết →
  14. La Văn Mọi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lương Duy Mới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 847 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mỗi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 91 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Mới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nguyễn Kỳ - Tú Nghĩa - Quãng Ngãi Hy sinh: 19/11/1967 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  2. Nguyễn Xuân Mợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 17/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Mỗi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Trọng Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Truế - An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  5. Lê Huy Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn 5 - Song Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 27/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 91 người trong các danh sách