Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Mạnh Tuấn”.

  1. Hồng Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Trương Mạnh Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 417 Xem chi tiết →
  4. Lê Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Mạnh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Mạnh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Ngô Mạnh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Hồng Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/5/1975 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 165 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 119 Xem chi tiết →
  15. Đỗ mạnh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Chử Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Lê Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Lê Mạnh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Mạnh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lưu Mạnh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Hoàng Mạnh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Thơm - Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 26/02/1979
  3. Vũ Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hà Nam Hy sinh: 18/3/1975
  4. Vũ Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Thanh Thủy – Thanh Liêm Hy sinh: 18/3/75
  5. Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 18 người trong các danh sách