Tìm thấy 380 hồ sơ cho “Mạnh Hùng”.
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28//1972 Quê quán: Thiệu Giang- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hưng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn mạnh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: 18 Bộ Nông Nghiệp - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1677 Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 406 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 10/6/1985 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 234 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Tống Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
- Võ Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Vũ Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 23/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Chi - Tân Sơn - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho