Tìm thấy 380 hồ sơ cho “Mạnh Hùng”.

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 381 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bình Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H93 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Tạ Mạnh Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H108 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H23 · Hàng 17 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Đào Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Chu Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Dương Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT. Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Mạnh Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 147 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  18. Hoàng Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
  3. Võ Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Vũ Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 23/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Vũ Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Chi - Tân Sơn - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 179 người trong các danh sách