Tìm thấy 380 hồ sơ cho “Mạnh Hùng”.

  1. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tiến Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thanh Minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/01/1972 Quê quán: Lương Kh.Thiên - Phủ lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Khu TT NC Trứ, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C18 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn An - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Lương Kh.Thiên - Phủ lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: Giáo Hòa - Giáo Thủy - Nam Hà Đơn vị: H 16 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Hưng Lộc Vinh Nghệ An, Hưng Lộc Vinh Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: An Lâm - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Phố Trần Nhật Duật - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: E922 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: Giáo Hòa - Giáo Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: H 16 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Cẩm Xuyên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 12 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Ngư trì - Nam cường - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Hoàng Thái - An Hải - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C7 D7 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
  3. Võ Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Vũ Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 23/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Vũ Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Chi - Tân Sơn - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 179 người trong các danh sách