Tìm thấy 3.358 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Lê Vă Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1679 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 139 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1948 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Lưu Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 286 Xem chi tiết →
  8. Lục Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 260 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Mạnh Văn Kheo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 28 Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Mạnh Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 388 Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Chấn Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 675 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 711 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 13/1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 714 Xem chi tiết →

Còn 1.242 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.242 người trong các danh sách