Tìm thấy 3.358 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Giang Mạnh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Hoàng Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Hoàng Mạnh Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Hoàng Mạnh Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 311 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Mạnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2311 Xem chi tiết →
  7. Hoàng mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng đình Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tấn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Hà Mạnh Hạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 342 Xem chi tiết →
  12. Hà Xuân Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hàn Tiến Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  14. Lâm Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 232 Xem chi tiết →
  15. Lê Chỉ Mạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Mạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Lê Mạnh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Lê Tiến mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1.239 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.239 người trong các danh sách