Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.
- Đoàn Mạnh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/6/1978 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3160 Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Vượt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 175 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đàm Mạnh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 202 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hưng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/2/1986 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 117 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 2304 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đào Văn Mạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/8/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 701 Xem chi tiết →
- Đặng Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Mạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/1/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1986 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2310 Xem chi tiết →
- Đỏ Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng Q · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Đồng Mạnh Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Cương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Duyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 27 Xem chi tiết →
Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước