Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Vũ mạnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ mạnh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 119 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. nguyễn mạnh hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  9. nguyễn văn mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 120 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
  10. trần mạnh tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 77 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Đinh Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Đinh Mạnh Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Mạnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/4/1951 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 210 · Hàng 25 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  17. Đoàn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Mạnh Khuê Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Mạnh Phùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 162 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Mạnh Phúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách