Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 487 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn mãnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn mạnh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 149 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn mạnh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn mạnh Hướng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn mạnh Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn mạnh Tạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn mạnh tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô R · Khu R Xem chi tiết →
  15. Ngô Mạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Ngô Mạnh Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Ninh Văn Mạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phùng Mạnh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Phùng Mạnh Đề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách