Tìm thấy 3.358 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Vương Mạnh Khàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đoàn Mạnh Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3930 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Mạnh Phùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đàm Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đào Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đổ Quốc Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Mạnh Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1135 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. ... Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Anh Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Ba Mănh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Kim Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Bùi Mạnh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 360 Xem chi tiết →
  14. Bùi Mạnh Tải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Cao Mạnh Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Cao Mạnh Phiếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Chu Mạnh Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Chu Mạnh Đìa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Cáp Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Dương mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.239 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.239 người trong các danh sách