Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/7/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 28 · Hàng Q Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 96 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 254 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Hiền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/5/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 62 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách