Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.
- Hồng Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I24 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Khuất Tiên Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Khất Mạnh Doãn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Kim Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Kiều Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 876 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lâm Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hùng Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 870 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/9/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 20 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Nhường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42010 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Trái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước