Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.
- Bùi Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 189 · Khu C Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Liên Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 13 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42264 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 98 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Bảy Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Cao Hùng Mạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Mạnh Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Cao Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Mạnh Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Cao Mạnh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô C.Hoa · Khu T.hợp 1B Xem chi tiết →
- Cao Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Châu Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Châu văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Diệp Mạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Doãn Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 251 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước