Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Đào Mạnh Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đào Mạnh Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1950 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đào Mạnh Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Khu K1 Xem chi tiết →
  4. Đào Mạnh Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đào Mạnh Xuân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đào Mạnh Xô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đào Mạnh Đụn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đào Mạnh Đụn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đặng Hùng Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đặng Hồng Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đặng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 133 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  14. Đặng Mạnh Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách