Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.
- Đoàn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đàm Mạnh Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Dũng Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1953 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước