Tìm thấy 3.358 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Lâm mạnh Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Lâm mạnh Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Lã Hùng Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Mạnh Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 773 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3804 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/9/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Bên trái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1120 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Doãn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Rật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Tề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 1.239 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.239 người trong các danh sách