Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Nguyễn mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn mạnh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn mạnh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn mạnh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 167 · Khu A13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Ngô Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Mạnh La Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 219 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Ngô Mạnh Lúp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Ngô Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1986 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  15. Ngô Mạnh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Ngô Mạnh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách