Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 283 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 171 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phú Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phương Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1948 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Mạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/4/1965 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tường Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 65 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 20 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 30 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 677 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách