Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.
- Hoàng Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 221 Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Thất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Roãn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H9 · Hàng C5 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Hoàng Roãn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 105 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 145 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Hà Mạnh Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 74 Xem chi tiết →
- Hà Mạnh Họach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Hà Mạnh Họach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước