Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Bùi Thế Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1981 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Cao Mạnh Lưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1965 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Chu Mạnh Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Chu Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Chu Mạnh Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 147 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Chu Mạnh quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 464 · Hàng 40 Xem chi tiết →
  9. Chu Mạnh Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Chu Mạnh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Dương Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT. Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Dương Mạnh Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 147 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Dương Mạnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Dương Tôn Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Mạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Giang Mạnh Thế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 135 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  17. Giang Mạnh Toan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Mạnh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 153 · Khu A12 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách