Tìm thấy 3.358 hồ sơ cho “Mạnh”.
- Trần Phước Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Quang Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tiến Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1977 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Tăng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tạ Mạnh Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H108 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết →
- Tống Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Từ Mạnh Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vi Đình Mạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng e 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1960 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 185 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Hùng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1950 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H23 · Hàng 17 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K21 · Hàng 11 · Lô 7 · Khu d Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quang Tiến, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước