Tìm thấy 3.358 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Quách Mạnh Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ23 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trương Hoàng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1588 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trương Hoàng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1675 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Trương Hồng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1978 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Trương Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1281 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Mạnh Cượt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Mạnh Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1954 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H93 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Trần Mạnh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Mạnh Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T125 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu L Xem chi tiết →
  17. Trần Mạnh Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Mạnh Trớ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách