Tìm thấy 3.358 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 381 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bình Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Khê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D11 - E4 - F10 - QĐ3 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K17 · Hàng 11 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Mạnh Khê
  8. Nguyễn Mạnh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Kỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K50 · Hàng 14 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P48 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu H Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P52 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu H Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách