Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/05/1966 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Mạnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/03/1985 Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Phạm thế Hiển - Phường 4 - Quận 8 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: Giáo Hòa - Giáo Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: H 16 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Cẩm Xuyên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 12 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Thành phố Hà Nội Đơn vị: C17 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Tràng Đà - Yên Sơn - Tiền Giang Đơn vị: C14 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Tràng Đà - Yên Sơn - Tiền Giang Đơn vị: C14 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Mạnh Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/03/1982 Quê quán: Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Mạnh Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/07/1982 Quê quán: Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xấu (3 Mạnh) Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: An Thạnh - Lái Thiêu - Sông Bé Đơn vị: Giao bưu SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Mạnh Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1981 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Mạnh Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1981 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đào Mạnh Ngữ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Thuộc E202 - BTL Thiết Giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đào Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Khu Phố 1 - TX Yên Bái - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách