Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Thái Mạnh Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/2004 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E7 MT 779 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Thái Mạnh Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/2004 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E7 MT 779 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trương Hồng Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Đoàn Kết - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: C181E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Hưng Lộc Vinh Nghệ An, Hưng Lộc Vinh Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F91 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C12 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Mạnh Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: Quảng Thắng - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: An Lâm - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Số 26 Hoàng Chiến - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Dương Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Mạnh Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 Quê quán: Hương Thủy - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 4 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Mạnh Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Mạnh Toàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Tống Duy Tân - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/12/1981 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Phố Trần Nhật Duật - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: E922 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Số 10 Gia Nghị - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách