Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.
- Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Trực Thái - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lạc - Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
-
Đinh Mạnh Châu
Năm sinh: 1952
Ngày hy sinh: 1972
Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Thừa Thiên Huế
Đơn vị: QUI 16
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Đinh Mạnh Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Bình Lục - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: C4 - D2 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Mạnh Tề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1968 Quê quán: Thanh Nguyện - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh ích Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1971 Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D1 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đôc Mạnh Y Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Kháng Công - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Bến Pha - Nghĩa Hưng - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Gầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Hai Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Đông Nam - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ba Mănh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xa Đông Hòa Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Kiểm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Minh Khánh - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Mạnh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Số 3 - Ng Trung Trực - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/12/1980 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Ba Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/8/1965 Quê quán: Khu phố 2 - TP. Vinh - Nghệ An Đơn vị: D12 - TĐNA - QK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Công Hoà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 - D86 - Lữ 71 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Lương Kh.Thiên - Phủ lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: Giáo Hòa - Giáo Thủy - Nam Hà Đơn vị: H 16 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước