Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.
- Nhữ Mạnh Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/01/1972 Quê quán: Lương Kh.Thiên - Phủ lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Mạnh Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1976 Quê quán: Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D4 - Trường QY 439 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Chí Mạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Giao Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
Phạm Mạnh Hùng
Năm sinh: 1953
Ngày hy sinh: 29/4/1972
Quê quán: Khu TT NC Trứ, Hà Nội, Hà Nội
Đơn vị: C18 - E9
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Tường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Khối 6 - Thị trấn Phát Diệm - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Rơ Manh Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Làng O Vung - khu 5 - Gia Lai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phú Chánh - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: Xã Xuân Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hạ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/1/1982 Quê quán: Nghĩa Hậu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tây – Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1979 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D7 - E18B - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Hàng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hương – Hàm Yên, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn An - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước