Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Đoàn Mạnh Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/1971 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1963 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đặng Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Giao Thắng - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đỗ Mạnh Bài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Mạnh Cư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Mạnh Hiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/6/1974 Quê quán: Ngọc Thiện - Tân yên - Bắc Giang Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  7. Đỗ Mạnh Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Mạnh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1980 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Bùi Mạnh Ngân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Cao Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giếng Nhạc - Phố 71 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Cù Xuân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Bình – Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Mạnh Hùng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quyết Thắng - Tân Của - Hải Hưng Đơn vị: E bộ E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1984 Quê quán: Hải Quế - Triệu Hải - Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Liên Túc - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thái Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1986 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Kiều Mạnh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hàng Tiến - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tiến Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Mạnh Tường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Khu 4 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách