Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.
- Lê Văn Mảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1951 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Mạnh Khi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Văn Nhám - Hữu Lũng - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/12/1981 Quê quán: Đại Đồng - Mỹ Đan - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Nam quan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Hà Tiếu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Dương Lập - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Quảng Lập - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D.22 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/08/1951 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung (Mạnh) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Đức Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Trấn Thượng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Mạnh Cửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/10/1979 Quê quán: Yên Dương - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Đức Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/5/1979 Quê quán: Hoàng Xã - Tam Thanh - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Chi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Khối 8 - Phát diệm - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C11 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Mạnh Tưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: TrungTú - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - E25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- TRẦN QUANG MẠNH Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Vạn Bình - Vạn ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước