Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Đỗ Mạnh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Kim Lam - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1982 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E688 - F5 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Bùi Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: Gia Trường - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Cao Mạnh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Giao Lâm - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cao Trọng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Khóm 4 - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Chu Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Chu Mạnh Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20 - 07 - 1978 Quê quán: Trung Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: D22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Dương Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Mạnh Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1949 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1950 Quê quán: Tân Phong - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hà Mạnh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: An Bình - Bình Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Mạnh Tuy Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Mạnh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1981 Quê quán: Đưc Lập - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Mạnh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1973 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1951 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1947 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hiệp Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách