Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/02/1970 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: D27 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Tân Hiệp - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Quân (Tử sĩ) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01//1980 Quê quán: Thanh Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nghĩa Đàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nghĩa Đàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mậu Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D813 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Trực - Hà Nam Đơn vị: C7 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1974 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/9/1966 Quê quán: Tùng Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1970 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1981 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C9 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Kiên Trung - Kiên Thịnh - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước