Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Bùi Mạnh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Sơn Vì - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: F 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Doản Mạnh Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dương Mạnh Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1974 Quê quán: Gia Mô - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Mạnh Điều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Dũng Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Phúc Hoà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Manh Dương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Hồng Quảng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Mạnh Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Khu 4 - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Ninh Tiến - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Phúc Hoà - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Mạnh Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1976 Quê quán: TX Sơn Tây - Hà Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Hoàng Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1980 Quê quán: Quảng Xương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Mảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Hà Mạnh Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hà Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hồ Mạnh Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Tấn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trung Hiệp - Vũng Liêm - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hứa Mạnh Cầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Kiều Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1979 Quê quán: Dương Quang - Văn Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách