Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Mạnh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: E64 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Tuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vũ Thành - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1974 Quê quán: Phường Vĩnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Thế Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hán Quang - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Hán Quang - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01.11.1977 Quê quán: Quảng Châu - Liên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Vũ Mạnh Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/01/1973 Quê quán: Nghĩa hùng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Mạnh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1964 Quê quán: Hùng Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Mạnh Tít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1972 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/03/1969 Quê quán: Đông Thọ - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: A8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Đinh Mạnh Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Thương Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Mạnh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Nam Phúc - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Mạnh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: đại Cương - Gia Thanh - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách