Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Trần Thế Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/02/1970 Quê quán: Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1972 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Thụy duyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1970 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiên Trung - Kiên Thịnh - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tạ Mạnh Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Trung Mẩu - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dị Nậu - Tam Thanh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tống Sĩ Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Vũ Hải - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Tống Sĩ Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Vũ Hải - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vi Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Xuân - Phú Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Vi Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Xuân - Phú Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Võ Hùng Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1980 Quê quán: Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Võ Đức Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Đức Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 9 - 1972 Quê quán: Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách