Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Trương Mạnh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1975 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trương Mạnh Nhữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/01/1973 Quê quán: Lễ Thiên - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Mạnh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Thọ Khang - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Mạnh Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/10/1968 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1968 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Mành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1961 Quê quán: Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1981 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 - ETS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 4 - Trần Ngọc Hân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Mạnh Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Mạnh Cượt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thiên Tân - Thiên Hương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Mạnh Diệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/02/1971 Quê quán: Thanh Xuân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Mạnh Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Mạnh Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1979 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1972 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Mạnh Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1973 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Mạnh Hão Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/08/1971 Quê quán: Bình Thân - Định Hoá - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách