Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.
- Phạm Mãnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Thế Mạnh ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Ngọc Bảo, Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hóa Thâm - Bình Gia - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/6/1978 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C25E66F10QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1979 Quê quán: Tân Cảo, Khoái Châu, Khoái Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Đề Thám, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- An Chí Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Tự Cường - Thanh Niệm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1981 Quê quán: Tam Lũy, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D739 - E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Đại Hoà - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Lê Minh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Triệu Phương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Hùng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Xuân - Ô Môn - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Giang Mạnh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Thái Linh - Thái Văn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Ngần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1974 Quê quán: Định Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Châu Xuân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Hường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Ninh Hoá - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Yên Xá - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước