Tìm thấy 3.358 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Trương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 9 bên P Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 198 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 255 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  16. Tư Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  17. Tống Mạnh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Viêm Mạnh Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Võ Mãnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1977 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.242 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.242 người trong các danh sách