Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.
-
DƯƠNG MẠNH TƯỜNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 1972
Quê quán: Q. NINH - HÀ BẮC
Đơn vị: C3D14
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Hoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu Y Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Tò Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Dương Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Dương Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Hoàng Thái Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 182 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 45 · Lô b Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 09/01/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E11 - E81 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 18 Xem chi tiết →
- Huỳnh Mánh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
- Hà Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1944 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tràng Xá, Xã Tràng Xá, Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Hà Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hồ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1950 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Khuất Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C2 - E15 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kiều Mạnh Huyên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 89 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Mạnh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước