Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.
- Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Gầy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 270 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 74 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Thất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Tường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Xưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/03/1973 Quê quán: Hoàng Dụ - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 31 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗng Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 144 · Khu TT đài Xem chi tiết →
- Anh Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 32 · Lô II Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Lê Minh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E81 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 10 Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Tham Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: E2206 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 6, 13 Xem chi tiết →
Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước