Tìm thấy 3.358 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Đĩnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1968 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2318 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn mạnh Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Ngô Dương Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Ngô Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1.242 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.242 người trong các danh sách