Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Trương Mạnh Đàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Trần Duy mạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Dũng mãnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 475 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 446 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngôn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 149 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/10/1952 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 217 · Khu 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trác (Trần Mạnh Hùng) Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Trần mạnh Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Mạnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trịnh Bình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 157 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Mạnh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách