Tìm thấy 3.361 hồ sơ cho “Mạnh”.

  1. Hồ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 18 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Kiều Mạnh Bạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Kiều Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Kiều Mạnh Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Kiều Mạnh Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Kiều Mạnh Sức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Kiều Mạnh Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 144 Xem chi tiết →
  9. Lã Mạnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  10. Lê Hùng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1972 Đơn vị: K1A Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Manh Phóng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  13. Lê Mạnh Chống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Mạnh Côi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  16. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Lê Mạnh Kha Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Mạnh Thường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Mạnh Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 1.260 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
  2. Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
→ Xem cả 1.260 người trong các danh sách