Tìm thấy 3.358 hồ sơ cho “Mạnh”.
- Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 901 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 772 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Khâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Quỳnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 160 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 106 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
Còn 1.242 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: NT ấp Mỹ Lương-Long Tiên-Cai lậy Nam
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 20h 21/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 33.48.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hồ Mạnh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Lê Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Xuân Yên - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước