Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Mạc Quang Thi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mạc Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Mạc Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Mạc Đăng Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  4. Mạc Thích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  5. Mạc Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Mạc Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Mác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Mạc Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/3/1952 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 512 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  12. Mạc Vi Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Mạc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1966 Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 38 Xem chi tiết →
  20. Đàm Văn Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạc Quang Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quất Động- Móng Cái- Hy sinh: 22/11/1968